Tàu ở Trung Quốc
Tàu từ Lạc Sơn
Từ Lạc Sơn, bạn có thể đi tàu thẳng đến 40 thành phố, tất cả đều bằng tàu cao tốc. Nhanh nhất là Nga Mi Sơn, mất 11m. Tuyến có nhiều chuyến nhất là đến Thành Đô, với khoảng 70 chuyến tàu thẳng mỗi ngày. Hành trình tàu cao tốc dài nhất không phải đổi tàu là đến Thượng Hải, 12h 13m.
- 40
- Điểm đến thẳng
- 40
- Bằng tàu cao tốc
- 96
- Thêm khi đổi tàu một lần
Tàu thẳng từ Lạc Sơn
Hành trình theo lịch nhanh nhất và số chuyến mỗi ngày đến từng thành phố. Chọn một điểm đến để xem giá vé, chuyến đầu và chuyến cuối, cùng các điểm dừng.
| Thành ĐôCao tốc · Leshan đến Chengdu | 35m | ¥65 |
| Quý DươngCao tốc · Leshan đến Guiyang East | 2h 25m | ¥265 |
| Miên DươngCao tốc · Leshan đến Mianyang | 1h 34m | ¥125 |
| Nga Mi SơnCao tốc · Leshan đến Emeishan | 11m | ¥20 |
| Tây AnCao tốc · Leshan đến Xi'an | 4h 32m | ¥405 |
| Quế LâmCao tốc · Leshan đến Guilin West | 4h 10m | ¥470 |
| Trùng KhánhCao tốc · Leshan đến Chongqing West | 1h 47m | ¥180 |
| Quảng ChâuCao tốc · Leshan đến Guangzhou South | 6h 22m | ¥660 |
| Côn MinhCao tốc · Leshan đến Kunming South | 5h 3m | ¥495 |
| Khải LýCao tốc · Leshan đến Kaili South | 3h 4m | ¥320 |
| Bảo tàng Tam Tinh ĐôiCao tốc · Leshan đến San Xing Dui | 1h 11m | ¥100 |
| Triệu HưngCao tốc · Leshan đến Zhaoxing | 4h 1m | ¥400 |
| Trường SaCao tốc · Leshan đến Changsha South | 6h 5m | ¥615 |
| An ThuậnCao tốc · Leshan đến Anshun West | 3h 12m | ¥315 |
| Nam XươngCao tốc · Leshan đến Nanchang West | 8h 3m | ¥720 |
| Phật SơnCao tốc · Leshan đến Foshan West | 7h 5m | ¥650 |
| Hoàng LongCao tốc · Leshan đến Huanglong | 3h 3m | ¥220 |
| Lạc DươngCao tốc · Leshan đến Luoyang Longmen | 6h 21m | ¥575 |
| Nam NinhCao tốc · Leshan đến Nanning East | 5h 16m | ¥560 |
| Thái NguyênCao tốc · Leshan đến Taiyuan South | 8h 45m | ¥660 |
| Tuân NghĩaCao tốc · Leshan đến Zunyi | 3h 48m | ¥325 |
| An DươngCao tốc · Leshan đến Anyang East | 8h 3m | ¥680 |
| Bắc KinhCao tốc · Leshan đến Beijing West | 10h 8m | ¥830 |
| Bảo ĐịnhCao tốc · Leshan đến Baoding East | 9h 24m | ¥790 |
| Bình DaoCao tốc · Leshan đến Pingyao Gu Cheng | 8h 15m | ¥635 |
| Đại LýCao tốc · Leshan đến Dali | 7h 47m | ¥355 |
| Diên AnCao tốc · Leshan đến Yan'an | 6h 43m | ¥555 |
| Đông HoảnCao tốc · Leshan đến Dongguan | 6h 40m | ¥675 |
| Dương SócCao tốc · Leshan đến Yangshuo | 5h 36m | ¥540 |
| Hạ MônCao tốc · Leshan đến Xiamen North | 13h 38m | ¥925 |
| Hàng ChâuCao tốc · Leshan đến Hangzhou East | 11h 16m | ¥895 |
| Hoa SơnCao tốc · Leshan đến Huashan North | 6h 2m | ¥460 |
| Hồng KôngCao tốc · Leshan đến Hong Kong West Kowloon | 7h 30m | ¥705 |
| Liễu ChâuCao tốc · Leshan đến Liuzhou | 6h 35m | ¥555 |
| Ngân XuyênCao tốc · Leshan đến Yinchuan | 9h 3m | ¥675 |
| Thạch Gia TrangCao tốc · Leshan đến Shijiazhuang | 8h 45m | ¥745 |
| Thâm QuyếnCao tốc · Leshan đến Shenzhen North | 7h 6m | ¥695 |
| Thượng HảiCao tốc · Leshan đến Shanghai Hongqiao | 12h 13m | ¥940 |
| Trịnh ChâuCao tốc · Leshan đến Zhengzhou East | 7h 2m | ¥630 |
| Vĩnh ĐịnhCao tốc · Leshan đến Yongding | 12h 26m | ¥880 |
Giá vé là ước tính theo khoảng cách, không phải giá vé thực tế. Tên ga cho biết nơi chuyến nhanh nhất khởi hành và đến.
Cũng đến được khi đổi tàu một lần
Không có tàu thẳng, nhưng bạn có thể đến nơi bằng cách đổi tàu một lần. Thời gian đã bao gồm 40 phút để đổi tàu.
- Tứ Cô Nương Sơnqua Thành Đô2h 7m
- Cửu Trại Câuqua Thành Đô2h 50m
- Karst Vũ Longqua Trùng Khánh3h 2m
- Lãng Trungqua Thành Đô3h 29m
- Trương Gia Giớiqua Trùng Khánh4h 33m
- Ân Thiqua Trùng Khánh4h 44m
- Thần Nông Giáqua Trùng Khánh4h 48m
- Hưng Nghĩaqua Quý Dương4h 54m
- Nghi Xươngqua Trùng Khánh5h 6m
- Đội quân đất nungqua Tây An5h 29m
- Nam Dươngqua Trùng Khánh6h 6m
- Thạch Lâmqua Côn Minh6h 7m
Lên kế hoạch chuyến đi từ Lạc Sơn
Thêm Lạc Sơn và các thành phố bạn muốn đến tiếp theo, rồi Chinerary sẽ dựng các chặng tàu kèm thời gian di chuyển và chi phí.
Giờ và số chuyến lấy từ lịch trình đã công bố và thay đổi vài lần mỗi năm; hãy xác nhận trên 12306 hoặc khi đặt vé. Cách chúng tôi xây dựng dữ liệu này.